
Một số toa thuốc thông thường
1. Cảm nóng lạnh:
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
- Calci D: 1v x 2 (u)
2. Cảm sổ mũi:
- Decolgen: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
- Cetirizin: 1v x 2 (u)
3. Cảm ho:
- Decolgen: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
- Atussin: 1v x 2 (u)
4.Nóng, ói trẻ em:
- Paracetamol 150: 1g x 2 (u)
- Vitamin C: 1/2v x 2 (u)
- Dimenhydrinate: 1v x 2 (u)
5.Viêm họng:
- Amoxycillin: 1v x 2 (u)
- Lysozym: 1v x 2 (u)
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
6. Viêm phế quản trẻ em:
- Amoxycillin 250mg: 1v x 2 (u)
- Salbutamol 2mg: 1v x 2 (u)
- Paracetamol 150: 1g x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
7. Viêm xoang:
- Cefixim 200mg: 1v x 2 (u)
- Lysozym: 1v x 2 (u)
- Panadol: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
8. Viêm tai giữa:
- Augmentin: 1v x 2 (u)
- Serratiopetidase: 1v x 2 (u)
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
9.Viêm đường tiểu (nam):
- Cephalexin: 1v x 3 (u)
- Mictasol bleu: 1v x 3 (u)
- Paracetamol: 1v x 3 (u)
- No-spa: 1v x 3 (u)
10. Viêm đường tiểu (nữ):
- Dorogyl: 2v x 2 (u)
- Mictasol bleu: 1v x 2 (u)
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- No-spa: 1v x 2 (u)
11. Nhiễm trùng đường ruột:
- Direxiode: 1v x 2 (u)
- No-spa: 1v x 2 (u)
- Antibio: 1g x 2 (u)
- Enterid: 1v x 2 (u)
12. Lỵ trực trùng:
- Negram: 1v x 3 (u)
- No-spa: 1v x 3 (u)
- Antibio: 1g x 3 (u)
- Enterid: 1v x 3 (u)
13. Ly amib:
- Flagyl: 2v x 2 (u)
- No-spa: 1v x 2 (u)
- Antibio: 1g x 2 (u)
- Enterid: 1v x 2 (u)
14. Thương hàn:
- Ciprofloxacin: 1v x 2 (u)
- No-spa: 1v x 2 (u)
- Antibio: 1g x 2 (u)
- Enterid: 1v x 2 (u)
15. Nhiễm trùng da:
- Cephalexin 500mg: 1v x 3 (u)
- Serratiopeptidase: 1v x 3 (u)
- Panadol: 1v x 3 (u)
- Vitamin C: 1v x 3 (u)
16. Mụn trứng cá:
- Erythromycin 500mg: 1v x 3 (u)
- Serratiopeptidase: 1v x 3 (u)
- Panadol: 1v x 3 (u)
- Vitamin C: 1v x 3 (u)
17. Viêm da tiết bã:
- Doxycyclin 100mg: 1v x 2 (u)
- Lysozym: 1v x 2 (u)
- Vitamin PP: 1v x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
18.Viêm kết mạc:
- Bactrim 960mg: 1v x 2 (u)
- Lysozym: 1v x 2 (u)
- Vitamin A: 1v x 2 (u)
- Cloraxin: nhỏ mắt 3 giọt, ngày 3 lần
19. Dị ứng:
- Cetirizin: 1v x 2 (u)
- Sagofen: 2v x 2 (u)
- Dexmin: 1v x 2 (u)
- Vitamin PP: 1v x 2 (u)
20. Chàm:
- Cetirizin: 1v x 2 (u)
- Sagofen: 2v x 2 (u)
- Vitamin PP: 1v x 2 (u)
- Flucinar: bôi ngày 2 lần
21. Say tàu xe:
- Primperan: 1v (u)
- Magne B6: 1v (u)
- Dimehydrinate: 1v (u) Uống trước khi lên xe 30 phút.
22. Ngộ độc rượu:
- Primperan: 1v x 2 (u)
- Matterno: 1v x 2 (u)
- Air-X: 1v x 2 (u)
- Magne B6: 1v x 2 (u)
23. Đau dạ dày:
- Ranitidin: 1v x 2 (u)
- Air-X: 2v x 2 (u)
- Nospa: 1v x 2 (u)
- Kremil’s: 1v x 2 (u)
24. Đau dạ dày:
- Ranitidin: 1v x 2 (u)
- Air-X: 1v x 2 (u)
- Nospa: 1v x 2 (u)
- Phosphalugel: 1g x 2 (u)
25. Đau lưng nhức mỏi:
- Diclofenac: 1v x 2 (u)
- Decontractyl: 1v x 2 (u)
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- Gastropin: 1v x 2 (u)
26. Đau lưng nhức mỏi:
- Nimesulid: 1v x 2 (u)
- Decontractyl: 1v x 2 (u)
- Paracetamol: 1v x 2 (u)
- Gastropin: 1v x 2 (u)
27. Herpes (giời leo):
- Cetirizin: 1v x 2 (u)
- Sagofen: 2v x 2 (u)
- Sorbitol: 1g x 2 (u)
- Vitamin C: 1v x 2 (u)
28. Lác, lang ben:
- Ketoconazol: 1v (u)
- Vitamin PP: 2v x 2 (u)
- Cetirizin: 1v x 2 (u)
- Kentax: bôi ngày 2 lần
nguồn: bs.Thinh meditraintayninh